Thứ Bảy, 21 tháng 12, 2013

Trong cuộc sống nếu: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y, Z tương đương với giá trị: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 thì:

- Làm việc tích cực chỉ là: H+A+R+D+W+O+R+K = 8+1+18+4+23+15+18+11 = 98%.
- Kiến thức vẫn chỉ là: K+N+O+W+L+E+D+G+E = 11+14+15+23+12+5+4+7+5 = 96%
- Hay là may mắn? L+U+C+K = 12+21+3+11 = 47%.

Vẫn không phải! Để vươn đến đỉnh cao và để đạt đựơc sự tuyệt đối (100%) trong cuộc sống, điều thật sự giúp chúng ta vươn cao hơn, xa hơn chính là thái độ:

--> A+T+T+I+T+U+D+E = 1+20+20+9+20+21+4+5 = 100%

*-- CÁCH GỌI TÊN ĐỘNG VẬT NHỎ --

1. puppy -- /'pʌpi/ = chó con  

2. kitten -- /'kitn/ = mèo con  

3. cub -- /kʌb/ = gấu, sư tử, cọp, sói con (đều gọi là cub)  

4. chick -- /tʃik/ = chim non, gà con 

5. duckling -- /'dʌkliɳ/ = vịt con 

6. piglet -- /'piglit/ = heo con 

7. foal -- /foul/ = ngựa con, lừa con 

8. fawn -- /fɔ:n/ = nai tơ 

9. lamb -- /læm/ = cừu non 

10. kid -- /kid/ = dê con 

11. tadpole -- /'tædpoul/ = nòng nọc (con của ếch) 

12. caterpillar -- /'kætəpilə/ = sâu bướm  

*TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THÀNH PHỐ

1. office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ - tòa nhà văn phòng

2. lobby /ˈlɒb.i/ - hành lang, sảnh

3. corner /ˈkɔː.nəʳ/ - góc đường

4. crosswalk /ˈkrɒs.wɔːk/ - vạch kẻ cho người qua đường

5. department store /dɪˈpɑːt.mənt stɔːʳ/ - bách hóa tổng hợp

6. bakery /ˈbeɪ.kər.i/ - tiệm bánh mì

7. pay phone /'peɪ fəʊn/ - điện thoại công cộng

8. street sign /striːt saɪn/ - chỉ dẫn đường

9. post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ - bưu điện

10. traffic cop /ˈtræf.ɪk kɒp/ - cảnh sát giao thông

11. intersection /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ - giao lộ

12. pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ - người đi bộ

13. bus stop /bʌs stɒp/ - điểm dừng xe buýt

14. bench /bentʃ/ - ghế đợi

15. wastebasket /ˈweɪstbæskɪt/ - thùng rác

16. subway station /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/ - trạm xe điện ngầm

17. elevator /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ - thang máy (dạng nâng)

18. bookstore /ˈbʊk.stɔːʳ/ - hiệu sách

19. parking garage /ˈpɑː.kɪŋ ˈgær.ɑːʒ/ - nơi đỗ xe

20. parking meter /ˈpɑː.kɪŋ ˈmiː.təʳ/ - máy thu tiền đậu xe ở đường phố

21. traffic light /ˈtræf.ɪk laɪt/ - đèn giao thông

22. drugstore /ˈdrʌg.stɔːʳ/ - hiệu thuốc

23. apartment house /əˈpɑːt.mənt haʊs/ - chung cư

24. building number /ˈbɪl.dɪŋ ˈnʌm.bəʳ/ - số tòa nhà

25. sidewalk /ˈsaɪd.wɔːk/ - vỉa hè

26. curb /kɜːb/ - lề đường

27. baby carriage /ˈbeɪ.bi ˈkær.ɪdʒ/ - xe đẩy trẻ con

28. fruit and vegetable market /fruːt nd ˈvedʒ.tə.bļ ˈmɑː.kɪt/ - chợ hoa quả và rau

29. street light /ˈstriːt laɪt/ - đèn đường

30. newsstand /ˈnjuːz.stænd/ - sạp báo

31. street /striːt/ - đường phố

32. manhole /ˈmæn.həʊl/ - miệng cống

*DÙNG TRONG GIAO TIẾP HẰNG NGÀY

Come to think of it : Nghĩ kỹ thì
Can't help it : Không thể nào làm khác hơn
Come on : Thôi mà gắng lên, cố lên
Cool it : Đừng nóng
Come off it: Đừng xạo
Cut it out : Đừng giỡn nữa, ngưng lại

So? : Vậy thì sao?
So So :Thường thôi
So what? : Vậy thì sao?
Stay in touch : Giữ liên lạc
Step by step : Từng bước một
See ? : Thấy chưa?
Sooner or later : Sớm hay muộn
Shut up ! : Im Ngay

Nothing :Không có gì
Nothing at all : Không có gì cả
No choice :Hết cách,
No hard feeling :Không giận chứ
Not a chance : Chẳng bao giờ
Now or never : ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
N source from fb. com/tienganhthatde
No way out/ dead end : không lối thoát, cùng đường
No more : Không hơn
No more, no less : Không hơn, không kém
No kidding ? : Không nói chơi chứ ?
Never say never :Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
none of your business :Không phải chuyện của anh
No way :Còn lâu
No problem :Dễ thôi
No offense: Không phản đối

Well? : Sao hả?
Well Then : Như vậy thì
Who knows : Ai biết
Way to go : Khá lắm, được lắm
Why not ? : Tại sao không ?
White lie : Ba xạo

Thứ Sáu, 4 tháng 10, 2013

*QUẦN ÁO CON GÁI

1. tank top -- /tæɳk - tɔp/ --áo 2 dây

2. blouse -- /blauz/ -- áo sơ mi công sở

3. skirt -- /skə:t/ -- váy ngắn

4. dress -- /dres/ -- đầm

5. bra -- /brɑ:/ -- áo lót

6. panties -- /'pænti:z/ -- quần lót

7. lingerie -- /'le:nʤəri:/ -- nội y sexy

8. pantyhose -- /ˈpantɪhəʊz/ --vớ da

9. scarf -- /skɑ:f/ --khăn choàng cổ

10. head scarf -- khăn trùm đầu

11. necklace -- /'neklis/ -- dây chuyền

12. bracelet -- /'breislit/ -- vòng đeo tay

13. earring -- /'iəriɳ/ -- bông tai / hoa tai

14. high heels -- /hai - hi:ls/ giày cao gót

15. purse -- /pə:s/ -- túi xách, ví

*Vocabulary about WATER


1. river (n) -- /'rivə/ -- con sông, dòng sông

2. stream (n) -- /stri:m/ -- suối

= brook (n) -- /bruk/ -- suối

= creek (n) -- /kri:k/ -- suối

3. rapids (n) -- /'ræpids/ -- thác ghềnh (khúc sông nước chảy mạnh và gồ ghề)

4. dam (n) -- /dæm/ -- cái đập

5. waterfall (n) -- /'wɔ:təfɔ:l/ -- thác nước

6. flood (n & v) -- /flood/ -- lũ lụt, làm ngập lụt

7. swamp (n) -- /swɔmp/ -- đầm lầy

8. lake (n) -- /leik/ -- hồ

9. pond (n) -- /pɔnd/ -- ao

10. reservoir (n) -- /'rezəvwɑ:/ -- bể chứa nước

11. puddle (n) -- /'pʌdl/ -- vũng nước

12. ocean (n) -- /'ouʃn/ -- biển

13. wave (n) -- /weiv/ -- sóng

14. drop (n) -- /drɔp/ -- giọt (nước/máu/... chất lỏng)

15. pour (v) -- /pɔ:/ -- rót, rơi, trút

16. splash (v) -- /splæʃ/ -- tạt nước, hắt nước

Thứ Bảy, 21 tháng 9, 2013

*CÁC CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG

N
In love : đang yêu
In fact : thực vậy
In need : đang cần
In trouble : đang gặp rắc rối
In general : nhìn chung
In the end : cuối cùng
In danger : đang gặp nguy hiểm
In debt : đang mắc nợ
In time : kịp lúc
In other words : nói cách khác
In short : nói tóm lại
In brief : nói tóm lại
In particular : nói riêng
In turn : lần lượt
AT
At times : thỉnh thoảng
At hand : có thể với tới
At heart : tận đáy lòng
At once : ngay lập tức
At length : chi tiết
At a profit : có lợi
At a moment’s notice : trong thời gian ngắn
At present : bây giờ
At all cost : bằng mọi giá
At war : thời chiến
At a pinch : vào lúc bức thiết
At ease : nhàn hạ
At rest : thoải mái
At least : ít nhất
At most : nhiều nhất
ON
On second thoughts : nghĩ lại
On the contrary : trái lại
On the average : trung bình
On one’s own : một mình
On foot : đi bộ
On purpose : có mục đích
On time : đúng giờ
On the whole : nhìn chung
On fire : đang cháy
On and off : thỉnh thoảng
On the spot : ngay tại chỗ
On sale : bán giảm giá
On duty : trực nhật
BY
By sight : biết mặt
By change : tình cờ
By mistake : nhầm lẫn
By heart : thuộc lòng
By oneself : một mình
By all means : chắc chắn
By degrees : từ từ
By land : bằng đường bộ
By no means : không chắc rằng không
OUT OF
Out of work : thất nghiệp
Out of date : lỗi thời
Out of reach : ngoài tầm với
Out of money : hết tiền
Out of danger : hết nguy hiểm
Out of use : hết sài
Out of the question : không bàn cãi
Out of order : hư
Under control : đang được kiểm soát
Under rest : đang bị bắt
Within reach : trong tầm với
From time to time : thỉnh thoảng 

.................................................
absent from : vắng mặt ở

accustomed to : quen với

acquainted with : quen với

afraid of : lo sợ, e ngại vì

angry at : giận

anxious about : lo ngại về (cái gì)

anxious for : lo ngại cho (ai)

aware of : ý thức về, có hiểu biết về

bad at : dở về

bored with : chán nản với

busy at : bận rộn

capable of : có năng lực về

confident of : tự tin về

confused at : lúng túng vì

convenient for : tiện lợi cho

different from : khác với

disappointed in : thất vọng vì (cái gì)

disappointed with : thất vọng với (ai)

exited with : hồi hộp vì

familiar to : quen thuộc với

famous for : nổi tiếng về

fond of : thích

free of : miễn (phí)

full of : đầy

glad at : vui mừng vì

good at : giỏi về

important to : quan trọng đối với ai

interested in : quan tâm đến

mad with : bị điên lên vì

made of : được làm bằng

married to : cưới (ai)

necesary to : cần thiết đối với (ai)

necessay for : cần thiết đối với (cái gì)

new to : mới mẻ đối với (ai)

opposite to : đối diện với

pleased with : hài lòng với

polite to : lịch sự đối với (ai)

present at : có mặt ở

responsible for : chịu trách nhiệm về (cái gì)

responsible to : chịu trách nhiệm đối với (ai)

rude to : thô lỗ với (ai)

strange to : xa lạ (với ai)

surprised at : ngạc nhiên về

sympathetic with : thông cảm với

thankful to somebody for something : cám ơn ai về cái gì

tired from : mệt mỏi vì

tired of : chán nản với

wasteful of : lãng phí

worried about : lo lắng về (cái gì)

worried for : lo lắng cho (ai)