Thứ Sáu, 4 tháng 10, 2013

*Vocabulary about WATER


1. river (n) -- /'rivə/ -- con sông, dòng sông

2. stream (n) -- /stri:m/ -- suối

= brook (n) -- /bruk/ -- suối

= creek (n) -- /kri:k/ -- suối

3. rapids (n) -- /'ræpids/ -- thác ghềnh (khúc sông nước chảy mạnh và gồ ghề)

4. dam (n) -- /dæm/ -- cái đập

5. waterfall (n) -- /'wɔ:təfɔ:l/ -- thác nước

6. flood (n & v) -- /flood/ -- lũ lụt, làm ngập lụt

7. swamp (n) -- /swɔmp/ -- đầm lầy

8. lake (n) -- /leik/ -- hồ

9. pond (n) -- /pɔnd/ -- ao

10. reservoir (n) -- /'rezəvwɑ:/ -- bể chứa nước

11. puddle (n) -- /'pʌdl/ -- vũng nước

12. ocean (n) -- /'ouʃn/ -- biển

13. wave (n) -- /weiv/ -- sóng

14. drop (n) -- /drɔp/ -- giọt (nước/máu/... chất lỏng)

15. pour (v) -- /pɔ:/ -- rót, rơi, trút

16. splash (v) -- /splæʃ/ -- tạt nước, hắt nước

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét