Thứ Sáu, 4 tháng 10, 2013

*QUẦN ÁO CON GÁI

1. tank top -- /tæɳk - tɔp/ --áo 2 dây

2. blouse -- /blauz/ -- áo sơ mi công sở

3. skirt -- /skə:t/ -- váy ngắn

4. dress -- /dres/ -- đầm

5. bra -- /brɑ:/ -- áo lót

6. panties -- /'pænti:z/ -- quần lót

7. lingerie -- /'le:nʤəri:/ -- nội y sexy

8. pantyhose -- /ˈpantɪhəʊz/ --vớ da

9. scarf -- /skɑ:f/ --khăn choàng cổ

10. head scarf -- khăn trùm đầu

11. necklace -- /'neklis/ -- dây chuyền

12. bracelet -- /'breislit/ -- vòng đeo tay

13. earring -- /'iəriɳ/ -- bông tai / hoa tai

14. high heels -- /hai - hi:ls/ giày cao gót

15. purse -- /pə:s/ -- túi xách, ví

*Vocabulary about WATER


1. river (n) -- /'rivə/ -- con sông, dòng sông

2. stream (n) -- /stri:m/ -- suối

= brook (n) -- /bruk/ -- suối

= creek (n) -- /kri:k/ -- suối

3. rapids (n) -- /'ræpids/ -- thác ghềnh (khúc sông nước chảy mạnh và gồ ghề)

4. dam (n) -- /dæm/ -- cái đập

5. waterfall (n) -- /'wɔ:təfɔ:l/ -- thác nước

6. flood (n & v) -- /flood/ -- lũ lụt, làm ngập lụt

7. swamp (n) -- /swɔmp/ -- đầm lầy

8. lake (n) -- /leik/ -- hồ

9. pond (n) -- /pɔnd/ -- ao

10. reservoir (n) -- /'rezəvwɑ:/ -- bể chứa nước

11. puddle (n) -- /'pʌdl/ -- vũng nước

12. ocean (n) -- /'ouʃn/ -- biển

13. wave (n) -- /weiv/ -- sóng

14. drop (n) -- /drɔp/ -- giọt (nước/máu/... chất lỏng)

15. pour (v) -- /pɔ:/ -- rót, rơi, trút

16. splash (v) -- /splæʃ/ -- tạt nước, hắt nước