(head of ) cauliflower /ˈkɒ.lɪˌflaʊ.əʳ/ - súp lơ
kidney bean(s) /ˈkɪd.ni biːn/ - đậu tây
garlic /ˈgɑː.lɪk/ - tỏiclove /kləʊv/ - tép tỏi
broccoli /ˈbrɒ.kə.l.i/ - súp lơ xanh
black bean(s) /blæk biːn/ - đậu đen
pumpkin /ˈpʌmp.kɪn/ - bí ngô
cabbage /ˈkæ.bɪdʒ/ - cải bắp
string bean(s) /strɪŋ biːn/ - quả đậu tây
zucchini /zʊ.ˈkiː.ni/ - bí ngồi
Brussels sprouts /ˌbrʌ.səlzˈspraʊts/ - cải bluxen
lima bean(s) /ˌlaɪ.məˈbiːn/ - đậu lima
acorn squash /ˈeɪ.kɔːn skwɒʃ/ - bí đấu
watercress /ˈwɔː.tə.kres/- cải xoong
pea(s) /piː/ -đậupod /pɒd/ - vỏ đậu
radish(es) /ˈræ.dɪʃ/ - củ cải
lettuce /ˈle.tɪs/ - xà lách
asparagus /əˈ.spæ.rə.gəs/ - măng tây
mushroom(s) /ˈmʌʃ.ruːm/ - nấm
escarole /ˈɛs.kə.roʊl/ - rau diếp mạ
tomato(es) /təˈmɑː.təʊ/ - cà chua
onion(s) /ˈʌn.jən/ - hành
spinach /ˈspɪ.nɪtʃ/ - rau bina
cucumber(s)/ˈkjuː.kʌm.bəʳ/ - dưa chuột
carrot(s) /ˈkæ.rət/ - cà rốt
herb(s) /hɜːb/ - rau thơm
eggplant /ˈeg.plɑːnt/ - cà tím
beets(s) /biːts/ - cây củ cải đường
celery /ˈse.lə.ri/ - cần tây
pepper(s) /ˈpe.pəʳ/- ớt
turnip /ˈtɜː.nɪp/ - củ cải
artichoke /ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/ - atisô
potato(s) /pə.ˈteɪ.təʊ/- khoai tây
(ear of) corn /kɔːn/ - ngô
cob /kɒb/ - lõi ngô
yam /jæm/- khoai mỡ
**********************
1. Avocado : Bơ
2. Apple : Táo
3. Orange : Cam
4. Banana : Chuối
5. Grape : Nho
6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
7. Starfruit : Khế
8. Mango : Xoài
9. Pineapple : Dứa, Thơm
10. Mangosteen : Măng Cụt
11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt
12. Kiwi fruit : Kiwi
13. Kumquat : Quất
14. Jackfruit : Mít
15. Durian : Sầu Riêng
16. Lemon : Chanh Vàng
17. Lime : Chanh Vỏ Xanh
18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ
19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm
20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)
21. Plum : Mận
22. Apricot : Mơ
23. Peach : Đào
24. Cherry : Anh Đào
25. Sapota : Sapôchê
26. Rambutan : Chôm Chôm
27. Coconut : Dừa
28. Guava : Ổi
29. Pear : Lê
30. Persimmon : Hồng
31. Fig : Sung
32. Dragon fruit : Thanh Long
33. Melon : Dưa
34. Watermelon : Dưa Hấu
35. Lychee (or Litchi) : Vải
36. Longan : Nhãn
37. Pomegranate : Lựu
38. Berry : Dâu
39. Strawberry : Dâu Tây
40. Passion fruit : Chanh Dây
41. star fruit : khế
42. persimmon : hồng
43. tamarind : me
44. mangosteen :măng cụt
45. jujube : táo ta
46. dates : quả chà là
47. green almonds : quả hạnh xanh
48. passion-fruit :quả lạc tiên
49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn
50. citron : quả thanh yên
51. kumquat : quả quất vàng
kidney bean(s) /ˈkɪd.ni biːn/ - đậu tây
garlic /ˈgɑː.lɪk/ - tỏiclove /kləʊv/ - tép tỏi
broccoli /ˈbrɒ.kə.l.i/ - súp lơ xanh
black bean(s) /blæk biːn/ - đậu đen
pumpkin /ˈpʌmp.kɪn/ - bí ngô
cabbage /ˈkæ.bɪdʒ/ - cải bắp
string bean(s) /strɪŋ biːn/ - quả đậu tây
zucchini /zʊ.ˈkiː.ni/ - bí ngồi
Brussels sprouts /ˌbrʌ.səlzˈspraʊts/ - cải bluxen
lima bean(s) /ˌlaɪ.məˈbiːn/ - đậu lima
acorn squash /ˈeɪ.kɔːn skwɒʃ/ - bí đấu
watercress /ˈwɔː.tə.kres/- cải xoong
pea(s) /piː/ -đậupod /pɒd/ - vỏ đậu
radish(es) /ˈræ.dɪʃ/ - củ cải
lettuce /ˈle.tɪs/ - xà lách
asparagus /əˈ.spæ.rə.gəs/ - măng tây
mushroom(s) /ˈmʌʃ.ruːm/ - nấm
escarole /ˈɛs.kə.roʊl/ - rau diếp mạ
tomato(es) /təˈmɑː.təʊ/ - cà chua
onion(s) /ˈʌn.jən/ - hành
spinach /ˈspɪ.nɪtʃ/ - rau bina
cucumber(s)/ˈkjuː.kʌm.bəʳ/ - dưa chuột
carrot(s) /ˈkæ.rət/ - cà rốt
herb(s) /hɜːb/ - rau thơm
eggplant /ˈeg.plɑːnt/ - cà tím
beets(s) /biːts/ - cây củ cải đường
celery /ˈse.lə.ri/ - cần tây
pepper(s) /ˈpe.pəʳ/- ớt
turnip /ˈtɜː.nɪp/ - củ cải
artichoke /ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/ - atisô
potato(s) /pə.ˈteɪ.təʊ/- khoai tây
(ear of) corn /kɔːn/ - ngô
cob /kɒb/ - lõi ngô
yam /jæm/- khoai mỡ
**********************
1. Avocado : Bơ
2. Apple : Táo
3. Orange : Cam
4. Banana : Chuối
5. Grape : Nho
6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
7. Starfruit : Khế
8. Mango : Xoài
9. Pineapple : Dứa, Thơm
10. Mangosteen : Măng Cụt
11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt
12. Kiwi fruit : Kiwi
13. Kumquat : Quất
14. Jackfruit : Mít
15. Durian : Sầu Riêng
16. Lemon : Chanh Vàng
17. Lime : Chanh Vỏ Xanh
18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ
19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm
20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)
21. Plum : Mận
22. Apricot : Mơ
23. Peach : Đào
24. Cherry : Anh Đào
25. Sapota : Sapôchê
26. Rambutan : Chôm Chôm
27. Coconut : Dừa
28. Guava : Ổi
29. Pear : Lê
30. Persimmon : Hồng
31. Fig : Sung
32. Dragon fruit : Thanh Long
33. Melon : Dưa
34. Watermelon : Dưa Hấu
35. Lychee (or Litchi) : Vải
36. Longan : Nhãn
37. Pomegranate : Lựu
38. Berry : Dâu
39. Strawberry : Dâu Tây
40. Passion fruit : Chanh Dây
41. star fruit : khế
42. persimmon : hồng
43. tamarind : me
44. mangosteen :măng cụt
45. jujube : táo ta
46. dates : quả chà là
47. green almonds : quả hạnh xanh
48. passion-fruit :quả lạc tiên
49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn
50. citron : quả thanh yên
51. kumquat : quả quất vàng
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét