Thứ Hai, 9 tháng 9, 2013

*Từ vựng trong siêu thị bằng tiếng Anh

deli counter /ˈdel.i ˈkaʊn.təʳ/- quầy bán thức ăn ngon

aisle /aɪl/ - lối đi

shopping cart /ˈʃɒp.ɪŋ kɑːt/ - xe đẩy

frozen foods /ˈfrəʊ.zən fuːds/ - thức ăn đông lạnh

baked goods /beɪk gʊdz/ - đồ khô (bánh ngọt, bánh...)

receipt /rɪˈsiːt/ - hóa đơn

freezer /ˈfriː.zəʳ/ - máy ướp lạnh

bread /bred/ - bánh mỳ

cash register /kæʃ ˈredʒ.ɪ.stəʳ/- máy tính tiền

dairy products /ˈdeə.ri ˈprɒd.ʌkts/ - các sản phẩm từ sữa

canned goods /kænd gʊdz/ - đồ đóng hộp

cashier /kæʃˈɪəʳ/ - thu ngân

milk /mɪlk/ - sữa

beverages /ˈbev.ər.ɪdʒ/ - đồ uống

conveyor belt /kənˈveɪ.əˌbelt/ - băng tải

shelf /ʃelf/ - kệ để hàng

household items /ˈhaʊs.həʊld ˈaɪ.təms/ - đồ gia dụng

groceries /ˈgrəʊ.sər.iːz/- tạp phẩm

scale /skeɪl/ - cân đĩa

bin /bɪn/ - thùng chứa

bag /bæg/ - túi

shopping basket /ˈʃɒp.ɪŋ ˈbɑː.skɪt/- giỏ mua hàng

customers /ˈkʌs.tə.mərs/ - khách mua hàng

checkout counter/ˈtʃek.aʊt ˈkaʊn.təʳ/- quầy thu tiền

produce /prəˈdjuːs/ - các sản phẩm

snacks /snæks/ - đồ ăn vặt

check /tʃek/ - séc



"https://www.facebook.com/Moingay4tuvungtienganh/posts/558150144221901?notif_t=notify_me"

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét