Thứ Hai, 9 tháng 9, 2013

*look

◘ look at: nhìn
e.g. He's looking at you.

◘ look for: tìm kiếm
e.g. Can you help me look for my glasses?

◘ look forward to V-ing: mong đợi
e.g. I'm looking forward to hearing from you.

◘ look afer: chăm sóc
e.g. The nurse looks after her patients.

◘ look away: quay đi
e.g. She looked away when the nurse pricked her arm with the needle.

◘ look back: quay lại nhìn, ngoái cổ nhìn lại
e.g. Don't look back when you walk.

◘ look back upon: nhìn lại (quá khứ)
e.g. Don't look back upon the past.

◘ look out! coi chừng, cẩn thận
e.g. Look out! There's a car coming.

◘ look in: nhìn vào / ghé tạt qua
e.g. The boy is looking in the big hole.
e.g. If you want, you can look in my house.

◘ look into: điều tra, nghiên cứu / hướng về phía, hướng ra ...
e.g. The police are looking into the disappearance of two children.
e.g. The window looks into the street.

◘ look on: đứng xem, nhìn
e.g. The witnesses looked on as the muderer was executed.

◘ look over: kiểm tra, xem xét / bỏ qua, tha thứ (lỗi lầm)
e.g. The accountant is looking over accounts.
e.g. You should look over the faults of John.

◘ look through: lờ đi, không thèm nhìn / xem kĩ càng, xem từ đầu - cuối / xem lướt qua
e.g. He looked through his old friend.
e.g You should look a translation through.
e.g. Let's look through a translation.

◘ look round: nhìn quanh / suy nghĩ kĩ càng, có cân nhắc
e.g. The guy is looking round the flat.
e.g. Don' make a hurried decision, look round well first.

◘ look to: lưu ý, cẩn thận về / trông cậy vào ai cho việc gì
e.g. She should look to her manners.
e.g I look to you for this.

◘ look up to sb: kính trọng ai đó
e.g. He must look up to his parents.

◘ look upon sb as ... xem ai như là ...
e.g. He looks upon me as his younger brother.

◘ look down on sb: xem thường ai đó
e.g. Never look down on him.
.................................................................................................

1. look about: đợi chờ, đắn đo, nghĩ kĩ trước khi có kế hoạch làm gì
2. look about one: nhìn quanh
3. look after: nhìn theo; trông nom, chăm sóc
4. look at: nhìn, ngắm, xem xét; đương đầu
5. look away: quay đi, nhìn chỗ khác
6. look as if: có vẻ như

7. look black: nhìn một cách hằn học; có vẻ bi quan, đen tối
8. look blue: có vẻ buồn; có vẻ không hứa hẹn lắm
9. look back: quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn
10. look back upon: nhìn lại (cái gì đã qua)
11. look down: nhìn xuống; hạ giá
12. look down on: ra vẻ kẻ cả

13. look down upon: xem thường
14. look for: tìm kiếm; đợi chờ, mong
15. look forward to (+ V-ing): mong đợi một cách hân hoan
16. look in: nhìn vào; ghé qua thăm, tạt vào
17. look into: nhìn vào bên trong; xem xét kĩ, nghiên cứu; nhìn ra, hướng về
18. look on: đứng xem, đứng nhìn

19. look out!: hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!
20. look sth out (for sb/sth): tìm thấy cái gì
21. look over: xem xét, kiểm tra; tha thứ, quên đi, bỏ qua; bao quát, ở cao nhìn xuống
22. look round: nhìn quanh; suy nghĩ, cân nhắc

23. look through: không thèm nhìn, lờ đi; xem lướt qua
24. look sth through: xem kĩ, xem lần lượt, nhìn thấu
25. look to, look toward: lưu ý, cẩn thận về; mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào
26. look up: nhìn lên, ngước lên; tìm kiếm, tra từ điển
27. look up to: tôn kính, kính trọng
28. look upon sb as: coi ai như là

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét