Thứ Ba, 17 tháng 9, 2013

*TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI HOA

Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
Agnolia: hoa ngọc lan
Apricot blossom: hoa mai
Areca spadix: hoa cau
Banana inflorescense : hoa chuối
Camellia: hoa trà
Carnation: hoa cẩm chướng
Cherry blossom: hoa anh đào
Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
Climbing rose : hoa tường vi
Cockscomb: hoa mào gà
Confetti : hoa giấy
Daisy: hoa cúc
Day-lity : hoa hiên
Dahlia: hoa thược dược
Day-lity: hoa hiên
Each blossom: hoa đào
Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
Flowercup : hoa bào
Gerbera: hoa đồng tiền
Gladiolus: hoa lay ơn
Hibiscus: hoa râm bụt
Honeysuckle : hoa kim ngân
Horticulture : hoa dạ hương
Hop : hoa bia
Jasmine: hoa lài (hoa nhài)
Lily: hoa loa kèn
Lotus: hoa sen
Lilac: hoa cà
Magnolia : hoa ngọc lan
Marigold: hoa vạn thọ
Milk flower : hoa sữa
Narcissus: hoa thuỷ tiên
Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
Orchid: hoa lan
Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
Peach blossom : hoa đào
Peony flower : hoa mẫu đơn
Phoenix-flower : hoa phượng
Rose: hoa hồng
Snapdragon: hoa mõm chó
Sunflower: hoa hướng dương
Tuberose: hoa huệ
Tulip: hoa uất kim hương
Violet: hoa đổng thảo
Water lily: hoa súng

White-dotted : hoa mơ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét